竖
(竪)Các tầng nghĩa / Phát âm
v. dựng lên; adj. thẳng đứng
dựng / thẳng đứng / nét sổ (trong chữ Hán)
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真竖各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và thiết lập cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
广场正中央庄严地竖立着一根高耸入云的汉白玉旗杆。
guǎng chǎng zhèng zhōng yāng zhuāng yán dì shù lì zhe yī gēn gāo sǒng rù yún de hàn bái yù qí gān.
Cột cờ bằng đá cẩm thạch trắng cao chót vót đứng uy nghiêm ngay giữa quảng trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dựng lên (lều trại, v.v.) / vểnh lên (tai) / nhướng lên (lông mày) / giơ lên (ngón tay cái) / lật lên (cổ áo) / (chim) xù lông
đàn hạc
dựng lên / đặt thẳng / đứng
trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
thẳng đứng / dựng lên / đặt thẳng / nét sổ trong chữ Hán / người hầu trẻ (xưa)
nét sổ có móc (trong chữ Hán)
(nét gấp góc phải hướng xuống)
sáo dọc / (Đài Loan) kèn clarinet
nét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ])
nét sổ (trong chữ Hán)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.