窝
(窩)tổ (chim)
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代窝研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wō yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về tổ.
小鸟在茂密大树高处的坚固分叉枝丫间,用细小树枝和柔软泥土精心构筑了一个温暖的鸟窝。
xiǎo niǎo zài mào mì dà shù gāo chù de jiān gù fēn chà zhī yā jiān, yòng xì xiǎo shù zhī hé róu ruǎn ní tǔ jīng xīn gòu zhù le yí gè wēn nuǎn de niǎo wō.
Chú chim nhỏ cẩn thận xây một tổ chim ấm áp với những cành nhỏ và đất mềm giữa những cành chẻ chắc chắn vươn cao trên tán cây rậm rạp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bị tủi thân / chán nản / (Đài Loan, miền nam Trung Quốc) cảm động bởi cử chỉ tử tế, v.v. / cảm thấy hài lòng / cảm thấy ấm lòng
cảm thấy bực bội / khó chịu / vô dụng / ngốc nghếch và hèn nhát
(thông tục) người hèn nhát không có chí khí / kẻ nhu nhược / vô dụng
chứa chấp / che giấu
mâu thuẫn nội bộ (gia đình, nhóm, v.v.)
tức anh ách; ấm ức trong lòng
tổ
(công nhân) không có việc để làm / bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)
người chứa chấp tội phạm / người tiêu thụ (hàng ăn cắp)
sào huyệt; hang ổ (các hoạt động phi pháp)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.