窝点

(窩點)wō diǎn

sào huyệt; hang ổ (các hoạt động phi pháp)

Ví dụ câu thực tế

公安机关顺藤摸瓜深入研判,一举彻底端掉了一个长期从事非法集资吸收公众存款、涉及金额数亿元的特大犯罪窝点。

gōng ān jī guān shùn téng mō guā shēn rù yán pàn, yī jǔ chè dǐ duān diào le yí gè cháng qī cóng shì fēi fǎ jí zī xī shōu gōng zhòng cún kuǎn, shè jí jīn é shù yì yuán de tè dà fàn zuì wō diǎn.

Các cơ quan công an đã lần theo manh mối và tiến hành nghiên cứu và phán đoán chuyên sâu, và trong một lần đột kích, họ đã loại bỏ hoàn toàn một ổ tội phạm khổng lồ đã tham gia gây quỹ bất hợp pháp và hấp thụ tiền gửi công cộng trong một thời gian dài, liên quan đến hàng trăm triệu nhân dân tệ.

市场监管执法大队严厉查处假冒名牌商标和生产销售伪劣产品的窝点。

shì chǎng jiān guǎn zhí fǎ dà duì yán lì chá chǔ jiǎ mào míng pái shāng biāo hé shēng chǎn xiāo shòu wěi liè chǎn pǐn de wō diǎn.

Lữ đoàn Giám sát Thị trường và Thực thi Pháp luật điều tra nghiêm khắc và trừng phạt các ổ làm giả các nhãn hiệu nổi tiếng và sản xuất, bán các sản phẩm kém chất lượng.

经人民检察院依法批准,办案民警持合法搜查令对涉案窝点进行了全面搜查取证。

jīng rén mín jiǎn chá yuàn yī fǎ pī zhǔn, bàn àn mín jǐng chí hé fǎ sōu chá lìng duì shè àn wō diǎn jìn xíng le quán miàn sōu chá qǔ zhèng.

Được sự chấp thuận của Viện Kiểm sát nhân dân theo quy định của pháp luật, cơ quan cảnh sát thụ lý vụ án đã tiến hành khám xét toàn diện, thu thập chứng cứ đối với các tụ điểm liên quan đến vụ án kèm theo lệnh khám xét hợp pháp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

窝点 [wō diǎn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK