窑
(窯)Các tầng nghĩa / Phát âm
lò nung
biến thể của 窯|窑[yao2]
Ví dụ câu thực tế
景德镇古法制瓷柴窑传承千百年,老把桩师傅凭借丰富经验精准掌控着开窑出瓷的最佳时机。
jǐng dé zhèn gǔ fǎ zhì cí chái yáo chuán chéng qiān bǎi nián, lǎo bǎ zhuāng shī fù píng jiè fēng fù jīng yàn jīng zhǔn zhǎng kòng zhe kāi yáo chū cí de zuì jiā shí jī.
Lò nung sứ cổ kính của Cảnh Đức Trấn đã được truyền lại hàng nghìn năm. Master Lao Bazhuang kiểm soát chính xác thời gian tốt nhất để mở lò và sản xuất đồ sứ bằng kinh nghiệm phong phú của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.