窑洞
(窯洞)yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc) / LT:孔[kong3]
Ví dụ câu thực tế
生活在陕北高原窑洞里的淳朴老汉,用浑厚苍凉的嗓音高唱着地道的陕北信天游。
shēng huó zài shǎn běi gāo yuán yáo dòng lǐ de chún pǔ lǎo hàn, yòng hún hòu cāng liáng de sǎng yīn gāo chàng zhe dì dào de shǎn běi xìn tiān yóu.
Một ông già giản dị sống trong một hang động ở cao nguyên phía bắc Thiểm Tây hát bài Xintianyou đích thực của miền bắc Thiểm Tây với một giọng hát trầm và hoang vắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.