突击队
(突擊隊)đơn vị biệt kích
Ví dụ câu thực tế
为了抢在台风登陆前加固海塘大堤,抢险突击队彻夜奋战在海堤一线。
wèi le qiǎng zài tái fēng dēng lù qián jiā gù hǎi táng dà dī, qiǎng xiǎn tū jī duì chè yè fèn zhàn zài hǎi dī yī xiàn.
Để gia cố đê chắn sóng trước khi bão đổ bộ, đội biệt kích cứu hộ đã làm việc suốt đêm ở tuyến đầu của đê chắn sóng.
青年志愿者突击队员冒雨奋战了两个小时,在受灾安置点迅速搭建起了一排排整齐的临时帐篷。
qīng nián zhì yuàn zhě tū jī duì yuán mào yǔ fèn zhàn le liǎng gè xiǎo shí, zài shòu zāi ān zhì diǎn xùn sù dā jiàn qǐ le yī pái pái zhěng qí de lín shí zhàng péng.
Các biệt kích trẻ xung phong đã miệt mài dưới mưa suốt hai tiếng đồng hồ và nhanh chóng dựng những dãy lều tạm gọn gàng tại khu tái định cư sau thảm họa.
这支由优秀青年骨干组成的突击队,担负着整个重大工程中最艰巨的攻坚任务。
zhè zhī yóu yōu xiù qīng nián gǔ gàn zǔ chéng de tū jī duì, dān fù zhe zhěng gè zhòng dà gōng chéng zhōng zuì jiān jù de gōng jiān rèn wù.
Đội đặc công này gồm những trụ cột trẻ xuất sắc, chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ gian khổ nhất trong toàn bộ dự án lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.