突击队员
(突擊隊員)lính biệt kích
Ví dụ câu thực tế
青年志愿者突击队员冒雨奋战了两个小时,在受灾安置点迅速搭建起了一排排整齐的临时帐篷。
qīng nián zhì yuàn zhě tū jī duì yuán mào yǔ fèn zhàn le liǎng gè xiǎo shí, zài shòu zāi ān zhì diǎn xùn sù dā jiàn qǐ le yī pái pái zhěng qí de lín shí zhàng péng.
Các biệt kích trẻ xung phong đã miệt mài dưới mưa suốt hai tiếng đồng hồ và nhanh chóng dựng những dãy lều tạm gọn gàng tại khu tái định cư sau thảm họa.
在抗击特大暴雪灾害的抢险最前线,电力抢修突击队员顶风冒雪连续奋战在崇山峻岭。
zài kàng jī tè dà bào xuě zāi hài de qiǎng xiǎn zuì qián xiàn, diàn lì qiǎng xiū tū jī duì yuán dǐng fēng mào xuě lián xù fèn zhàn zài chóng shān jùn lǐng.
Ở tuyến đầu của chiến dịch cứu hộ chống lại thảm họa bão tuyết khốc liệt, các đội biệt kích sửa chữa điện vẫn tiếp tục chiến đấu trên núi cao bất chấp gió và tuyết.
受强雷暴极端恶劣对流天气影响导致某变电站跳闸断电,供电抢修突击队员冒雨摸黑抢修,仅用一小时便恢复了停电区域供电。
shòu qiáng léi bào jí duān è liè duì liú tiān qì yǐng xiǎng dǎo zhì mǒu biàn diàn zhàn tiào zhá duàn diàn, gōng diàn qiǎng xiū tū jī duì yuán mào yǔ mō hēi qiǎng xiū, jǐn yòng yī xiǎo shí biàn huī fù le tíng diàn qū yù gōng diàn.
Bị ảnh hưởng bởi giông bão dữ dội và thời tiết đối lưu cực kỳ xấu, một trạm biến áp bị vấp và mất điện. Lực lượng biệt kích sửa chữa nguồn điện đã tiến hành sửa chữa trong trời mưa và tối, đồng thời khôi phục điện cho khu vực mất điện chỉ trong một giờ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.