穷

(窮)qióng
Âm Hán Việt:CÙNG

Ví dụ câu thực tế

他们虽然穷,但很有骨气。

tā men suī rán qióng, dàn hěn yǒu gǔ qì.

Mặc dù anh ấy nghèo nhưng rất có khí phách.

这位老人虽然很穷,但是生活得很快乐。

zhè wèi lǎo rén suī rán hěn qióng, dàn shì shēng huó dé hěn kuài lè.

Tuy nghèo nhưng ông sống rất hạnh phúc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

穷 [qióng] (CÙNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK