穷
(窮)nghèo
Ví dụ câu thực tế
他们虽然穷,但很有骨气。
tā men suī rán qióng, dàn hěn yǒu gǔ qì.
Mặc dù anh ấy nghèo nhưng rất có khí phách.
这位老人虽然很穷,但是生活得很快乐。
zhè wèi lǎo rén suī rán hěn qióng, dàn shì shēng huó dé hěn kuài lè.
Tuy nghèo nhưng ông sống rất hạnh phúc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
người nghèo
cùng cực / nghèo khổ
nghèo khổ / bần cùng
kẻ khốn khổ / người nghèo xơ xác / người đàn ông cùng quẫn / nông dân bần cùng / kẻ không một xu dính túi / kẻ lang thang túng quẫn
(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo
dùng hết / kiệt quệ / khám phá đến tận cùng / giới hạn / kết thúc
(về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết / nghèo hèn hay lý thuyết
theo đuổi không ngừng nghỉ
theo đuổi không ngừng nghỉ
quốc gia nghèo
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.