穷苦
(窮苦)nghèo khổ / bần cùng
Ví dụ câu thực tế
旧社会很多穷苦百姓常年忍饥挨饿,而如今国泰民安再也不会有人吃不上热饭了。
jiù shè huì hěn duō qióng kǔ bǎi xìng cháng nián rěn jī ái è, ér rú jīn guó tài mín ān zài yě bú huì yǒu rén chī bù shàng rè fàn le.
Xã hội xưa có nhiều người nghèo đói quanh năm, nhưng bây giờ đất nước hòa bình, người dân an toàn thì không ai có đủ tiền mua cơm nóng nữa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.