稳定
(穩定)ổn định, vững vàng
Ví dụ câu thực tế
遇到很多困难,他终于有一个稳定的工 作。
yù dào hěn duō kùn nán, tā zhōng yú yǒu yí gè wěn dìng de gōng zuò.
Sau khi gặp vô vàn khó khăn cuối cùng anh ấy cũng có một công việc ổn định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.