程序
trình tự, chương trình
Ví dụ câu thực tế
双方代表首先讨论了会谈的程序。
shuāng fāng dài biǎo shǒu xiān tǎo lùn le huì tán de chéng xù.
Đầu tiên, đại biểu của hai bên tiến hành thảo luận về trình tự cuộc hội đàm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.