程序员

(程序員)chéng xù yuán

lập trình viên

Ví dụ câu thực tế

程序员在电脑上创建了一个新文件。

chéng xù yuán zài diàn nǎo shàng chuàng jiàn le yí gè xīn wén jiàn.

Lập trình viên đã tạo một tệp mới trên máy tính.

好家伙,才短短两个星期的时间,这个年轻程序员就独立搭建起了一套高并发的分布式微服务架构。

hǎo jiā huo, cái duǎn duǎn liǎng gè xīng qī de shí jiān, zhè ge nián qīng chéng xù yuán jiù dú lì dā jiàn qǐ le yī tào gāo bìng fā de fēn bù shì wēi fú wù jià gòu.

Tốt lắm, chỉ trong hai tuần, lập trình viên trẻ này đã độc lập xây dựng một kiến ​​trúc vi dịch vụ phân tán có tính đồng thời cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.