移
di, dịch
Ví dụ câu thực tế
江山易改,本性难移。
jiāng shān yì gǎi, běn xìng nán yí.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
di động, chuyển rời, di chuyển
di cư, di dân
cấy ghép
chuyển giao
di cư / chuyển đến nơi ở mới
văn phòng nhập cư
chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)
chuyển dịch / dịch chuyển / tái định vị / dời chỗ / (y học) trật khớp
chuyển dời tình cảm / (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người / đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng) / chuyển di (tâm lý học)
di chuyển quân đội / (bóng) chuyển đến / chuyển sang
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.