秀

xiù

(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp / (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc / (từ mượn) trình diễn / (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông

Ví dụ câu thực tế

他是大家公认的优秀老师。

tā shì dà jiā gōng rèn de yōu xiù lǎo shī.

Thầy ấy là người giáo viên giỏi được mọi người công nhận.

表现优秀的学生会得到奖励。

biǎo xiàn yōu xiù de xué shēng huì dé dào jiǎng lì.

Những học sinh có biểu hiện xuất sắc sẽ nhận được khen thưởng.

这款新电脑的整体性能非常优秀。

zhè kuǎn xīn diàn nǎo de zhěng tǐ xìng néng fēi cháng yōu xiù.

Hiệu năng tổng thể của chiếc máy tính mới này rất xuất sắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.