秀丽
(秀麗)xinh đẹp
Ví dụ câu thực tế
桂林山水甲天下,蜿蜒清澈的漓江两岸呈现出风景秀丽的喀斯特风光。
guì lín shān shuǐ jiǎ tiān xià, wān yán qīng chè de lí jiāng liǎng àn chéng xiàn chū fēng jǐng xiù lì de kā sī tè fēng guāng.
Cảnh quan Quế Lâm có một không hai trên thế giới với phong cảnh núi đá vôi tuyệt đẹp hai bên bờ sông Li uốn lượn và trong vắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.