社会

(社會)shè huì
Âm Hán Việt:XÃ HỘI

xã hội

Ví dụ câu thực tế

我想成为一个对社会有用的人。

wǒ xiǎng chéng wéi yí gè duì shè huì yǒu yòng de rén.

Tôi muốn trở thành một người có ích cho xã hội.

这些社会问题大家都很关心。

zhè xiē shè huì wèn tí dà jiā dōu hěn guān xīn.

Những vấn đề xã hội này được mọi người rất quan tâm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.