社会主义
(社會主義)chủ nghĩa xã hội
Ví dụ câu thực tế
我国坚定不移地走中国特色社会主义道路,推动国家现代化建设。
wǒ guó jiān dìng bù yí dì zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì dào lù, tuī dòng guó jiā xiàn dài huà jiàn shè.
Nước ta kiên định đi theo con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, đẩy mạnh hiện đại hóa đất nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.