磕
Các tầng nghĩa / Phát âm
đập vào
biến thể của 嗑[ke4]
Ví dụ câu thực tế
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功磕了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng kē le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
活泼好动的小孙子在客厅大理石地面上奔跑打闹时不慎摔倒,小额头轻轻磕在了实木茶几的包边拐角上。
huó pō hào dòng de xiǎo sūn zi zài kè tīng dà lǐ shí dì miàn shàng bēn pǎo dǎ nào shí bù shèn shuāi dǎo, xiǎo é tóu qīng qīng kē zài le shí mù chá jī de bāo biān guǎi jiǎo shàng.
Cậu cháu trai hiếu động vô tình bị ngã khi đang chạy chơi trên sàn đá cẩm thạch của phòng khách, trán đập nhẹ vào góc bàn cà phê bằng gỗ nguyên khối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
khấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất)
va chạm / đụng phải / có mâu thuẫn / xung đột
(tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm / phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm
gập ghềnh (đường) / khập khiễng (người)
(dialect) ugly; unsightly; shabby / (dialect) to humiliate; to ridicule
(từ tượng thanh) gõ
(slang) to ship a fictional couple; to enthusiastically support a romantic pairing / also pr. [ke4 CP]
(phương ngữ) đầu gối
nói lắp / nói lắp bắp / không nói trôi chảy
(idiom) to kowtow repeatedly and rapidly (esp. when pleading for mercy)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.