硕果

(碩果)shuò guǒ
Âm Hán Việt:THẠC QUẢ

thành tựu lớn; thành công rực rỡ

Ví dụ câu thực tế

经过几代农业遗传育种专家半个多世纪扎根沃土的潜心攻关,我国在超高产耐盐碱超级水稻研究领域结出了累累硕果。

jīng guò jǐ dài nóng yè yí chuán yù zhǒng zhuān jiā bàn gè duō shì jì zhā gēn wò tǔ de qián xīn gōng guān, wǒ guó zài chāo gāo chǎn nài yán jiǎn chāo jí shuǐ dào yán jiū lǐng yù jié chū le lěi lěi shuò guǒ.

Sau hơn nửa thế kỷ nghiên cứu tâm huyết của nhiều thế hệ chuyên gia di truyền và nhân giống nông nghiệp bắt nguồn từ đất đai màu mỡ, nước ta đã đạt được những kết quả khả quan trong lĩnh vực nghiên cứu giống lúa siêu năng suất, chịu mặn, chịu mặn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

硕果 [shuò guǒ] (THẠC QUẢ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu