硕果累累

(碩果累累)shuò guǒ lěi lěi

trĩu quả / phì nhiêu (cây cối) / nhiều thành tựu nổi bật

Ví dụ câu thực tế

金秋十月硕果累累,依山而建的生态苹果果园里飘散着甜美的果香,到处是采摘的欢声笑语。

jīn qiū shí yuè shuò guǒ lěi lěi, yī shān ér jiàn de shēng tài píng guǒ guǒ yuán lǐ piāo sàn zhe tián měi de guǒ xiāng, dào chù shì cǎi zhāi de huān shēng xiào yǔ.

Mùa thu vàng đầy hoa quả vào tháng 10. Vườn táo sinh thái được xây dựng trên núi tràn ngập hương thơm trái cây ngọt ngào và niềm vui hái trái cây tràn ngập khắp nơi.

双方团队经过艰苦谈判达成了这份多赢合作协议,成果可谓硕果累累。

shuāng fāng tuán duì jīng guò jiān kǔ tán pàn dá chéng le zhè fèn duō yíng hé zuò xié yì, chéng guǒ kě wèi shuò guǒ lěi lěi.

Các đội của cả hai bên đã đạt được thỏa thuận hợp tác đôi bên cùng có lợi sau những cuộc đàm phán gian khổ và kết quả có thể được coi là thành công.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.