硕士
(碩士)thạc sĩ
Ví dụ câu thực tế
他打算本科毕业后继续读硕士。
tā dǎ suàn běn kē bì yè hòu jì xù dú shuò shì.
Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ học tiếp thạc sĩ.
我在大学里读硕士研究生。
wǒ zài dà xué lǐ dú shuò shì yán jiū shēng.
Tôi đang học lấy bằng thạc sĩ ở trường đại học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.