硕士学位
(碩士學位)bằng thạc sĩ
Ví dụ câu thực tế
他刚拿到了硕士学位。
tā gāng ná dào le shuò shì xué wèi.
Anh ấy vừa lấy được bằng thạc sĩ.
这篇刚刚荣获全省优秀硕士学位论文特等奖的经济学学术毕业论文,其选取的非对称博弈分析建模视角与理论框架极其新颖独到。
zhè piān gāng gāng róng huò quán shěng yōu xiù shuò shì xué wèi lùn wén tè děng jiǎng de jīng jì xué xué shù bì yè lùn wén, qí xuǎn qǔ de fēi duì chèn bó yì fēn xī jiàn mó shì jiǎo yǔ lǐ lùn kuāng jià jí qí xīn yǐng dú dào.
Luận văn tốt nghiệp hàn lâm kinh tế này vừa đạt giải đặc biệt luận văn thạc sĩ xuất sắc của tỉnh sử dụng góc nhìn và khung lý thuyết mô hình phân tích trò chơi bất đối xứng vô cùng mới lạ và độc đáo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.