砸
đập vỡ
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真砸各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
强烈的特大冰雹自空中倾泻而下,把停放在露天停车场的不少汽车前挡风玻璃都砸碎了。
qiáng liè de tè dà bīng báo zì kōng zhōng qīng xiè ér xià, bǎ tíng fàng zài lù tiān tíng chē chǎng de bù shǎo qì chē qián dǎng fēng bō lí dōu zá suì le.
Mưa đá cực lớn và cực lớn từ trên trời trút xuống làm vỡ kính chắn gió của nhiều ô tô đậu trong bãi đỗ xe trống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.