盼
hy vọng
Ví dụ câu thực tế
守候在站台上的母亲,眼巴巴地盼着外出打工一整年的儿子早日归来。
shǒu hòu zài zhàn tái shàng de mǔ qīn, yǎn bā bā dì pàn zhe wài chū dǎ gōng yī zhěng nián de ér zi zǎo rì guī lái.
Người mẹ đứng đợi ở sân ga, háo hức chờ đợi sự trở về sớm của đứa con trai đã đi làm xa cả năm trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.