监察
(監察)kiểm tra
Ví dụ câu thực tế
纪检监察机关依法依规履行全面从严治党监督执纪专责,对公权力运行实施无盲区、全覆盖的严密监察。
jì jiǎn jiān chá jī guān yī fǎ yī guī lǚ xíng quán miàn cóng yán zhì dǎng jiān dū zhí jì zhuān zé, duì gōng quán lì yùn xíng shí shī wú máng qū, quán fù gài de yán mì jiān chá.
Các cơ quan thanh tra, giám sát kỷ luật thực hiện nhiệm vụ giám sát đảng toàn diện, chặt chẽ và thi hành kỷ luật theo quy định của pháp luật, giám sát chặt chẽ hoạt động quyền lực công, không có điểm mù, bao phủ toàn diện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.