监察部

(監察部)Jiān chá bù

Bộ Giám sát

Ví dụ câu thực tế

纪检监察部门坚决刹住各种违规违纪的不正之风。

jì jiǎn jiān chá bù mén jiān jué shā zhù gè zhǒng wéi guī wéi jì de bù zhèng zhī fēng.

Các cơ quan kiểm tra, giám sát kỷ luật kiên quyết ngăn chặn các loại xu hướng không lành mạnh, vi phạm quy định, kỷ luật.

纪律检查与反腐监察部门坚决拉紧纪律高压红线,严厉禁止任何党政机关各级领导干部假借公务出差名义利用公款违规吃喝消费。

jì lǜ jiǎn chá yǔ fǎn fǔ jiān chá bù mén jiān jué lā jǐn jì lǜ gāo yā hóng xiàn, yán lì jìn zhǐ rèn hé dǎng zhèng jī guān gè jí lǐng dǎo gàn bù jiǎ jiè gōng wù chū chāi míng yì lì yòng gōng kuǎn wéi guī chī hē xiāo fèi.

Cơ quan thanh tra kỷ luật, giám sát chống tham nhũng kiên quyết siết chặt kỷ luật đỏ, áp lực cao, nghiêm cấm cán bộ lãnh đạo các cấp đảng, cơ quan chính quyền sử dụng công quỹ để ăn uống, tiêu dùng trái phép dưới chiêu bài đi công tác chính thức.

纪检监察部门迅速派出专项核查组,对网络反映的问题线索进行深入核实。

jì jiǎn jiān chá bù mén xùn sù pài chū zhuān xiàng hé chá zǔ, duì wǎng luò fǎn yìng de wèn tí xiàn suǒ jìn xíng shēn rù hé shí.

Cơ quan kiểm tra, giám sát kỷ luật nhanh chóng cử tổ xác minh đặc biệt tiến hành xác minh chuyên sâu các manh mối về vấn đề được báo cáo trên mạng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

监察部 [Jiān chá bù] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK