盐
(鹽)muối ăn, muối (hóa chất)
Ví dụ câu thực tế
他母亲让他在汤里放一些盐。
tā mǔ qīn ràng tā zài tāng lǐ fàng yī xiē yán.
Mẹ anh ấy bảo anh ấy thêm chút muối vào canh.
汤不咸,还是再放点儿盐吧。
tāng bù xián, hái shì zài fàng diǎn ér yán ba.
Canh không mặn nên cho thêm chút muối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.