百分
phần trăm / tỷ lệ phần trăm
Ví dụ câu thực tế
利息率是百分之一。
lì xī lǜ shì bǎi fēn zhī yī.
Lãi suất là một phần trăm.
今年的失业率下降了两个百分点。
jīn nián de shī yè lǜ xià jiàng le liǎng gè bǎi fēn diǎn.
Tỷ lệ thất nghiệp năm nay đã giảm hai điểm phần trăm.
这次测试的误差必须小于百分之一。
zhè cì cè shì de wù chā bì xū xiǎo yú bǎi fēn zhī yī.
Sai số của lần đo kiểm này nhất định phải nhỏ hơn một phần trăm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.