瘫
(癱)bị tê liệt
Ví dụ câu thực tế
听到儿子在交通事故中不幸遇难的晴天霹雳,年迈的老母亲顿时浑身无力瘫坐在地上。
tīng dào ér zi zài jiāo tōng shì gù zhōng bù xìng yù nàn de qíng tiān pī lì, nián mài de lǎo mǔ qīn dùn shí hún shēn wú lì tān zuò zài dì shàng.
Khi nghe tin con trai mình thiệt mạng trong một vụ tai nạn giao thông, người mẹ già bất ngờ ngã gục xuống đất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.