瘫痪

(癱瘓)tān huàn
Âm Hán Việt:THAN HOÁN

làm tê liệt

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瘫痪各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tān huàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc tê liệt hoàn toàn các yêu cầu công việc.

强烈的特大冰雪灾害导致沿线多处高压输电线路断裂,导致区域电气化铁路网络陷入瘫痪。

qiáng liè de tè dà bīng xuě zāi hài dǎo zhì yán xiàn duō chù gāo yā shū diàn xiàn lù duàn liè, dǎo zhì qū yù diàn qì huà tiě lù wǎng luò xiàn rù tān huàn.

Thảm họa băng tuyết nghiêm trọng khiến nhiều đường dây tải điện cao thế dọc tuyến bị đứt, làm tê liệt mạng lưới đường sắt điện khí hóa khu vực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.