痛
đau, đau nhức
Ví dụ câu thực tế
昨天我的手受伤,今天还很痛。
zuó tiān wǒ de shǒu shòu shāng, jīn tiān hái hěn tòng.
Hôm qua tay tôi bị thương, hôm nay vẫn còn đau.
面对亲人不幸离世的巨大悲痛,坚强的老母亲在众人的安慰下挺了过来。
miàn duì qīn rén bù xìng lí shì de jù dà bēi tòng, jiān qiáng de lǎo mǔ qīn zài zhòng rén de ān wèi xià tǐng le guò lái.
Đối mặt với nỗi đau buồn tột cùng trước cái chết bi thảm của người thân, người mẹ già mạnh mẽ đã sống sót trong sự an ủi của mọi người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đau khổ
vui vẻ, vui sướng
phiền muộn
ghét cay ghét đắng / kinh tởm / chán ghét
đau đớn / phiền muộn / chịu đựng
đánh ai đó một cách dữ dội
khóc thảm thiết
chịu mất mát đau đớn (người thân, v.v.) / bỏ lỡ (cơ hội) / không giành được (chiến thắng, v.v.)
chỗ đau / nơi đau
tung đòn trừng phạt / giáng một cú mạnh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.