症

(癥)zhēng

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhēng

khối u ở bụng / tắc ruột / (nghĩa bóng) điểm mắc kẹt

#2zhèng

bệnh / tình trạng bệnh

Ví dụ câu thực tế

吃药后头痛症状明显减轻了。

chī yào hòu tou tòng zhèng zhuàng míng xiǎn jiǎn qīng le.

Sau khi uống thuốc, triệu chứng đau đầu đã giảm nhẹ rõ rệt.

吃了药后,发烧的症状减轻了。

chī le yào hòu, fā shāo de zhèng zhuàng jiǎn qīng le.

Sau khi uống thuốc, triệu chứng sốt đã thuyên giảm.

保持良好的生活习惯有助于预防癌症。

bǎo chí liáng hǎo de shēng huó xí guàn yǒu zhù yú yù fáng ái zhèng.

Duy trì thói quen sống tốt giúp phòng ngừa bệnh ung thư.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.