疲惫

(疲憊)pí bèi
Âm Hán Việt:BÌ BẠI

kiệt sức

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分疲惫,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất rã rời, được người tiêu dùng ưa chuộng.

经过连续二十几个小时的奔波旅程,旅客们脸上都写满了疲惫。

jīng guò lián xù èr shí jǐ gè xiǎo shí de bēn bō lǚ chéng, lǚ kè men liǎn shàng dōu xiě mǎn le pí bèi.

Sau hơn hai mươi giờ di chuyển liên tục, khuôn mặt của các hành khách đều đầy mệt mỏi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.