畅销
(暢銷)bán chạy
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真畅销各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chàng xiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bán chạy các yêu cầu công việc.
这本科普新书内容生动有趣、通俗易懂,一经出版便成为了年度畅销书。
zhè běn kē pǔ xīn shū nèi róng shēng dòng yǒu qù, tōng sú yì dǒng, yī jīng chū bǎn biàn chéng wéi le nián dù chàng xiāo shū.
Nội dung của cuốn sách khoa học phổ thông mới này rất sinh động, thú vị và dễ hiểu. Nó đã trở thành cuốn sách bán chạy hàng năm sau khi được xuất bản.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.