田间地头
(田間地頭)(idiom) farms and fields; the grassroots level of agricultural work
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
广大基层青年党员干部要深入田间地头,倾听人民群众的心声与实际诉求。
guǎng dà jī céng qīng nián dǎng yuán gàn bù yào shēn rù tián jiān dì tóu, qīng tīng rén mín qún zhòng de xīn shēng yǔ shí jì sù qiú.
Đa số đảng viên, cán bộ trẻ ở cơ sở phải đi sâu, lắng nghe tiếng nói, nhu cầu thiết thực của nhân dân.
春耕时节,田间地头到处都是农民伯伯辛勤忙碌的身影。
chūn gēng shí jié, tián jiān dì tóu dào chù dōu shì nóng mín bó bo xīn qín máng lù de shēn yǐng.
Trong mùa cày xuân, nông dân khắp nơi trên đồng đang làm việc chăm chỉ.
早春时节,农技专家深入田间地头指导村民做好大棚西红柿幼苗的保温防冻管理。
zǎo chūn shí jié, nóng jì zhuān jiā shēn rù tián jiān dì tóu zhǐ dǎo cūn mín zuò hǎo dà péng xī hóng shì yòu miáo de bǎo wēn fáng dòng guǎn lǐ.
Vào đầu mùa xuân, các chuyên gia công nghệ nông nghiệp ra đồng để hướng dẫn người dân cách quản lý cách nhiệt và chống đóng băng cho cây giống cà chua trong nhà kính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.