甩

shuǎi
Âm Hán Việt:SUÝ

Ví dụ câu thực tế

运动员摆动双臂,全力以赴将手中的铁饼狠狠甩向前方。

yùn dòng yuán bǎi dòng shuāng bì, quán lì yǐ fù jiāng shǒu zhōng de tiě bǐng hěn hěn shuǎi xiàng qián fāng.

Vận động viên vung tay và ném chiếc đĩa trong tay về phía trước bằng toàn bộ sức lực của mình.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真甩各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc quăng các yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.