甩
rung lắc
Ví dụ câu thực tế
运动员摆动双臂,全力以赴将手中的铁饼狠狠甩向前方。
yùn dòng yuán bǎi dòng shuāng bì, quán lì yǐ fù jiāng shǒu zhōng de tiě bǐng hěn hěn shuǎi xiàng qián fāng.
Vận động viên vung tay và ném chiếc đĩa trong tay về phía trước bằng toàn bộ sức lực của mình.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真甩各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc quăng các yêu cầu công việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
vứt bỏ / từ bỏ / rũ bỏ / thoát khỏi / chia tay
vùng ra / thoát khỏi
giảm giá hàng hóa / bán rẻ
vung tay / rửa tay gác kiếm
hất đầu
loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt; vắt khô
ném xa khỏi mình / bỏ xa ai đó / vượt xa
(từ mới khoảng năm 2017) chuyển trách nhiệm; đổ lỗi
lắc / vung tay / quất / lúc lắc
đập (cửa) / hất lên; văng lên
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.