玉
Ví dụ câu thực tế
这块玉石是真的还是假的?
zhè kuài yù shí shì zhēn de hái shì jiǎ de?
Miếng ngọc này là thật hay giả vậy?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cây ngô, hạt ngô
bánh ngô / bánh tortilla Mexico
người phụ nữ đẹp / tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo / (lịch sự) con gái của người khác / Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
bột bắp / tinh bột bắp
ngọc / ngọc và đá / (ví von) tốt và xấu
bột ngô; bột bắp
gyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm) / (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu / rượu ngon
Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng) / Mặt Trăng
Ngọc Hoàng
đồ tạo tác bằng ngọc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.