物理学
(物理學)vật lý
Ví dụ câu thực tế
科学家通过严谨的数学推导,证实了百年前理论物理学界提出的猜想。
kē xué jiā tōng guò yán jǐn de shù xué tuī dǎo, zhèng shí le bǎi nián qián lǐ lùn wù lǐ xué jiè tí chū de cāi xiǎng.
Thông qua các dẫn xuất toán học chặt chẽ, các nhà khoa học đã xác nhận giả thuyết do cộng đồng vật lý lý thuyết đưa ra cách đây một trăm năm.
他就是享誉国际物理学界的大名鼎鼎的诺贝尔奖得主。
tā jiù shì xiǎng yù guó jì wù lǐ xué jiè de dà míng dǐng dǐng de nuò bèi ěr jiǎng dé zhǔ.
Ông là người đoạt giải Nobel nổi tiếng trong cộng đồng vật lý quốc tế.
关于这颗遥远系外行星表面是否存在液态水和原始生命,现代天体物理学界目前依然没有权威定论。
guān yú zhè kē yáo yuǎn xì wài háng xīng biǎo miàn shì fǒu cún zài yè tài shuǐ hé yuán shǐ shēng mìng, xiàn dài tiān tǐ wù lǐ xué jiè mù qián yī rán méi yǒu quán wēi dìng lùn.
Về việc liệu nước lỏng và sự sống nguyên thủy có tồn tại trên bề mặt của ngoại hành tinh xa xôi này hay không, cộng đồng vật lý thiên văn hiện đại vẫn chưa có kết luận chính thức.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.