物理学家

(物理學家)wù lǐ xué jiā

nhà vật lý

Ví dụ câu thực tế

他年轻时历经坎坷背井离乡远赴异国求学,最终成长为著名的物理学家。

tā nián qīng shí lì jīng kǎn kě bèi jǐng lí xiāng yuǎn fù yì guó qiú xué, zuì zhōng chéng zhǎng wèi zhù míng de wù lǐ xué jiā.

Khi còn trẻ, anh đã trải qua bao thăng trầm và rời quê hương đi du học, cuối cùng trở thành một nhà vật lý nổi tiếng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.