物业

(物業)wù yè
Âm Hán Việt:VẬT NGHIỆP

quản lý nhà đất, ban quản lý tòa nhà

Ví dụ câu thực tế

有水管漏水可以联系小区物业。

yǒu shuǐ guǎn lòu shuǐ kě yǐ lián xì xiǎo qū wù yè.

Có ống nước bị rò rỉ có thể liên hệ với ban quản lý khu chung cư.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.