牛

niú
Âm Hán Việt:NGƯU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1niú

con bò / LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2] / newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]) / (lóng) đỉnh, chất

#2Niú

ngầu, giỏi, đỉnh; trâu

Ví dụ câu thực tế

他的编程水平真的很牛!

tā de biān chéng shuǐ píng zhēn de hěn niú!

Trình độ lập trình của anh ấy thực sự quá đỉnh!

他一看见牛就害怕。

tā yī kàn jiàn niú jiù hài pà.

Anh ấy hễ cứ nhìn thấy bò là sợ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.