牛
Các tầng nghĩa / Phát âm
con bò / LT:條|条[tiao2],頭|头[tou2] / newton (viết tắt của 牛頓|牛顿[niu2 dun4]) / (lóng) đỉnh, chất
ngầu, giỏi, đỉnh; trâu
Ví dụ câu thực tế
他的编程水平真的很牛!
tā de biān chéng shuǐ píng zhēn de hěn niú!
Trình độ lập trình của anh ấy thực sự quá đỉnh!
他一看见牛就害怕。
tā yī kàn jiàn niú jiù hài pà.
Anh ấy hễ cứ nhìn thấy bò là sợ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.