牛顿
(牛頓)Các tầng nghĩa / Phát âm
newton (đơn vị SI của lực)
Newton (tên gọi) / Ngài Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh
Ví dụ câu thực tế
物理特级教师在讲台上深入浅出地举例阐释了牛顿力学三大定律在神舟载人飞船轨道变轨中的具体应用。
wù lǐ tè jí jiào shī zài jiǎng tái shàng shēn rù qiǎn chū dì jǔ lì chǎn shì le niú dùn lì xué sān dà dìng lǜ zài shén zhōu zài rén fēi chuán guǐ dào biàn guǐ zhōng de jù tǐ yìng yòng.
Giáo viên vật lý đặc biệt giải thích ứng dụng cụ thể của ba định luật cơ học Newton trong việc thay đổi quỹ đạo của tàu vũ trụ có người lái Thần Châu bằng các ví dụ trên bục giảng một cách đơn giản, dễ hiểu.
牛顿曾谦虚地表示,如果说自己看得比别人更远些,那是因为站在了巨人的肩膀上。
niú dùn céng qiān xū dì biǎo shì, rú guǒ shuō zì jǐ kàn dé bǐ bié rén gèng yuǎn xiē, nà shì yīn wèi zhàn zài le jù rén de jiān bǎng shàng.
Newton từng khiêm tốn nói rằng nếu ông có thể nhìn xa hơn người khác thì đó là vì ông đứng trên vai những người khổng lồ.
根据经典牛顿力学第一运动定律,任何物体在不受外力作用时都将保持静止或匀速直线运动。
gēn jù jīng diǎn niú dùn lì xué dì yī yùn dòng dìng lǜ, rèn hé wù tǐ zài bù shòu wài lì zuò yòng shí dōu jiāng bǎo chí jìng zhǐ huò yún sù zhí xiàn yùn dòng.
Theo định luật chuyển động đầu tiên của cơ học Newton cổ điển, mọi vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng với tốc độ đều khi không bị tác dụng bởi ngoại lực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.