Ví dụ câu thực tế
为了保护生态环境和空气质量,当地严禁露天焚烧农作物秸秆。
wèi le bǎo hù shēng tài huán jìng hé kōng qì zhì liàng, dāng dì yán jìn lù tiān fén shāo nóng zuò wù jiē gǎn.
Để bảo vệ môi trường sinh thái và chất lượng không khí, nghiêm cấm đốt rơm rạ ngoài trời.
市场监管部门依法将查获的大批伪劣药品和过期食品集中运往焚烧厂全部销毁。
shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ jiāng chá huò de dà pī wěi liè yào pǐn hé guò qī shí pǐn jí zhōng yùn wǎng fén shāo chǎng quán bù xiāo huǐ.
Cục Quản lý thị trường vận chuyển số lượng lớn thuốc giả, thuốc kém chất lượng, thực phẩm hết hạn sử dụng bị tịch thu về lò đốt để tiêu hủy theo quy định của pháp luật.
看到孩子高烧不退却堵在去医院的路上,年轻的父母心急如焚。
kàn dào hái zi gāo shāo bù tuì què dǔ zài qù yī yuàn de lù shàng, nián qīng de fù mǔ xīn jí rú fén.
Đôi cha mẹ trẻ lo lắng khi thấy con mình mắc kẹt trên đường đến bệnh viện trong tình trạng sốt cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thiêu
thiêu rụi / phá hủy bằng lửa
thiêu rụi / phá huỷ bằng lửa
hỏa táng
đốt hương
gió phơn (từ mượn)
phá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)
hỏa táng
nhà hỏa táng / lò hỏa táng
đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Tần Thủy Hoàng] thực hiện)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.