焚烧
(焚燒)thiêu
Ví dụ câu thực tế
为了保护生态环境和空气质量,当地严禁露天焚烧农作物秸秆。
wèi le bǎo hù shēng tài huán jìng hé kōng qì zhì liàng, dāng dì yán jìn lù tiān fén shāo nóng zuò wù jiē gǎn.
Để bảo vệ môi trường sinh thái và chất lượng không khí, nghiêm cấm đốt rơm rạ ngoài trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.