烫

(燙)tàng
Âm Hán Việt:THÃNG

v. bỏng; adj. nóng

Ví dụ câu thực tế

刚出锅的热汤温度极高,端上餐桌后千万不要急着喝,以免不慎烫伤口腔黏膜。

gāng chū guō de rè tāng wēn dù jí gāo, duān shàng cān zhuō hòu qiān wàn bú yào jí zhe hē, yǐ miǎn bù shèn tàng shāng kǒu qiāng nián mó.

Canh vừa ra khỏi nồi nóng hổi vô cùng. Đừng uống vội sau khi đã dọn ra bàn để tránh vô tình làm bỏng niêm mạc miệng.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真烫各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

烫 [tàng] (THÃNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK