烫发
(燙髮)uốn tóc (kiểu tóc)
Ví dụ câu thực tế
夏日正午烈日当空高高悬挂在头顶,火辣辣的阳光把柏油路面晒得滚烫发软。
xià rì zhèng wǔ liè rì dāng kōng gāo gāo xuán guà zài tóu dǐng, huǒ là là de yáng guāng bǎ bǎi yóu lù miàn shài dé gǔn tàng fà ruǎn.
Cái nắng gay gắt treo cao trên bầu trời vào buổi trưa hè, cái nắng thiêu đốt khiến mặt đường nhựa vừa nóng vừa mềm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.