烤
nướng
Ví dụ câu thực tế
冬天的夜晚围坐在炭火炉旁,一边烤着香甜的红薯,一边与家人亲切闲谈。
dōng tiān de yè wǎn wéi zuò zài tàn huǒ lú páng, yī biān kǎo zhe xiāng tián de hóng shǔ, yī biān yǔ jiā rén qīn qiè xián tán.
Những đêm đông ngồi quanh bếp than nướng khoai lang và trò chuyện thân mật cùng người thân trong gia đình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thịt nướng
vịt quay
lò nướng
lò nướng (Trung Quốc đại lục)
sưởi ấm bên lửa
thuốc lá sấy bằng lò / thuốc lá để sấy lò
điện nhiệt (phương pháp điều trị y tế liên quan đến việc làm nóng cục bộ mô cơ thể bằng dòng điện)
kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc
cháy sém / (mặt trời) chiếu xuống gay gắt
cháy khét (thức ăn do nướng quá mức, v.v.)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.