烤炉
(烤爐)lò nướng (Trung Quốc đại lục)
Ví dụ câu thực tế
刚出烤炉的面包房散发出一阵阵浓郁诱人的现烤黄油面包香味,吸引了许多路过行人驻足进店购买。
gāng chū kǎo lú de miàn bāo fáng sàn fà chū yī zhèn zhèn nóng yù yòu rén de xiàn kǎo huáng yóu miàn bāo xiāng wèi, xī yǐn le xǔ duō lù guò xíng rén zhù zú jìn diàn gòu mǎi.
Tiệm bánh vừa ra lò tỏa ra mùi thơm đậm đà, hấp dẫn của bánh mì bơ mới ra lò, thu hút nhiều người qua đường dừng lại mua hàng trong cửa hàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.