炸
Các tầng nghĩa / Phát âm
nổ, phát nổ; rán, chiên
nổ / vụ nổ; đánh bom / (khẩu ngữ) nổi giận / (khẩu ngữ) chạy toán loạn; tản ra
Ví dụ câu thực tế
他最喜欢吃刚炸好的鸡翅。
tā zuì xǐ huān chī gāng zhà hǎo de jī chì.
Anh ấy thích ăn nhất là cánh gà vừa mới chiên giòn.
厨房里的油温刚刚升至七成热,大厨便把腌制好的鱼肉块放进油锅里慢火炸至金黄。
chú fáng lǐ de yóu wēn gāng gāng shēng zhì qī chéng rè, dà chú biàn bǎ yān zhì hǎo de yú ròu kuài fàng jìn yóu guō lǐ màn huǒ zhà zhì jīn huáng.
Nhiệt độ dầu trong bếp vừa nóng lên 70%, đầu bếp cho những miếng cá đã ướp vào chảo dầu rồi chiên ngập dầu cho đến khi chín vàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bom, quả bom
thuốc nổ
cho nổ (bằng bom)
phá hủy / phá hủy bằng thuốc nổ
gà rán
cá chiên giòn
mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)
nổ tung; vỡ tung / (tiếng lóng) bá cháy; đỉnh của chóp
bánh bột nếp chiên
(of birds, bees etc.) to scatter out of their nest or hive when disturbed / (fig.) (of a group of people) to erupt in commotion
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.