炮
Các tầng nghĩa / Phát âm
pháo, súng đại bác; pháo nổ
xào / chiên / sấy khô bằng cách nung
pháo / LT:座[zuo4] / pháo nổ
biến thể của 炮[pao4]
Ví dụ câu thực tế
过年的时候大家都喜欢放鞭炮。
guò nián de shí hòu dà jiā dōu xǐ huān fàng biān pào.
Dịp Tết mọi người đều rất thích đốt pháo hoa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đạn pháo / LT:枚[mei2]
làn đạn pháo / hỏa lực
ném bom / thả bom / (nghĩa bóng) chỉ trích / phê bình mạnh mẽ
lính pháo binh / pháo thủ
nã pháo / pháo kích / sự pháo kích
pháo kích / nã pháo / sự pháo kích
pháo thủ / đội pháo binh
mồi pháo
bào chế / phát minh / ngụy tạo / sản xuất / chế biến / chế biến và xử lý (y học cổ truyền Trung Quốc)
pháo đài / trận địa pháo
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.